Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: uổng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ uổng:

枉 uổng

Đây là các chữ cấu thành từ này: uổng

uổng [uổng]

U+6789, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wang3;
Việt bính: wong2
1. [冤枉] oan uổng;

uổng

Nghĩa Trung Việt của từ 枉

(Tính) Tà, cong, gian ác.
◎Như: uổng đạo
đạo tà ác.
◇Luận Ngữ : Cử trực, thố chư uổng, tắc dân phục , (Vi chính ) Đề cử người ngay thẳng, bỏ hết những người cong queo thì dân phục tùng.

(Động)
Làm sai trái.
◎Như: uổng pháp làm trái pháp luật.
◇Liêu trai chí dị : Tể dĩ uổng pháp nghĩ lưu (Thành tiên ) Quan tể bị phạt đi đày vì tội bẻ queo pháp luật.

(Động)
Làm cho bị oan ức.
◇Nguyễn Du : Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành (Dương Phi cố lí ) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành.

(Động)
Uốn mình tới, hạ mình (khiêm từ).
◎Như: uổng cố đoái tới, hạ mình đến.
◇Sử Kí : Thần hữu khách tại thị đồ trung, nguyện uổng xa kị quá chi , (Ngụy Công Tử liệt truyện ) Tôi có người khách làm nghề hàng thịt ở ngoài chợ, xin ngài chịu khó cho xe ngựa đến để ghé thăm ông ta.

(Phó)
Phí công, vô ích.
◎Như: uổng phí tinh thần nhọc tinh thần vô ích.
uổng, như "uổng công, oan uổng" (vhn)

Nghĩa của 枉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: UỔNG
1. cong; xiên; sai lệch (ví với việc làm sai trái)。弯曲或歪斜,比喻做不合正道理的事。
矫枉 过正
uốn nắn quá tay; sửa chữa quá mức
2. uốn cong; bẻ cong; làm sai; lệch đi (cố tình xuyên tạc làm sai)。 使歪曲。
枉 法
cố tình làm trái pháp luật
3. oan ức; oan uổng。冤屈。
冤枉
oan uổng
4. uổng phí; toi công; uổng công; phí công。白白地;徒然。
枉 费
uổng phí
Từ ghép:
枉法 ; 枉费 ; 枉驾 ; 枉然

Chữ gần giống với 枉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 枉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枉 Tự hình chữ 枉 Tự hình chữ 枉 Tự hình chữ 枉

Dịch uổng sang tiếng Trung hiện đại:

虚; 白费; 毫无疑义; 无益 《徒然; 白白地。》sống uổng
虚度。
辜负 《对不住(别人的好意、期望或帮助)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: uổng

uổng:uổng công, oan uổng
uổng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uổng Tìm thêm nội dung cho: uổng