Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: uổng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ uổng:
Pinyin: wang3;
Việt bính: wong2
1. [冤枉] oan uổng;
枉 uổng
Nghĩa Trung Việt của từ 枉
(Tính) Tà, cong, gian ác.◎Như: uổng đạo 枉道 đạo tà ác.
◇Luận Ngữ 論語: Cử trực, thố chư uổng, tắc dân phục 舉直錯諸枉, 則民服 (Vi chính 為政) Đề cử người ngay thẳng, bỏ hết những người cong queo thì dân phục tùng.
(Động) Làm sai trái.
◎Như: uổng pháp 枉法 làm trái pháp luật.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tể dĩ uổng pháp nghĩ lưu 宰以枉法擬流 (Thành tiên 成仙) Quan tể bị phạt đi đày vì tội bẻ queo pháp luật.
(Động) Làm cho bị oan ức.
◇Nguyễn Du 阮攸: Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành 枉敎千古罪傾城 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành.
(Động) Uốn mình tới, hạ mình (khiêm từ).
◎Như: uổng cố 枉顧 đoái tới, hạ mình đến.
◇Sử Kí 史記: Thần hữu khách tại thị đồ trung, nguyện uổng xa kị quá chi 臣有客在市屠中, 願枉車騎過之 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Tôi có người khách làm nghề hàng thịt ở ngoài chợ, xin ngài chịu khó cho xe ngựa đến để ghé thăm ông ta.
(Phó) Phí công, vô ích.
◎Như: uổng phí tinh thần 枉費精神 nhọc tinh thần vô ích.
uổng, như "uổng công, oan uổng" (vhn)
Nghĩa của 枉 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: UỔNG
1. cong; xiên; sai lệch (ví với việc làm sai trái)。弯曲或歪斜,比喻做不合正道理的事。
矫枉 过正
uốn nắn quá tay; sửa chữa quá mức
2. uốn cong; bẻ cong; làm sai; lệch đi (cố tình xuyên tạc làm sai)。 使歪曲。
枉 法
cố tình làm trái pháp luật
3. oan ức; oan uổng。冤屈。
冤枉
oan uổng
4. uổng phí; toi công; uổng công; phí công。白白地;徒然。
枉 费
uổng phí
Từ ghép:
枉法 ; 枉费 ; 枉驾 ; 枉然
Số nét: 8
Hán Việt: UỔNG
1. cong; xiên; sai lệch (ví với việc làm sai trái)。弯曲或歪斜,比喻做不合正道理的事。
矫枉 过正
uốn nắn quá tay; sửa chữa quá mức
2. uốn cong; bẻ cong; làm sai; lệch đi (cố tình xuyên tạc làm sai)。 使歪曲。
枉 法
cố tình làm trái pháp luật
3. oan ức; oan uổng。冤屈。
冤枉
oan uổng
4. uổng phí; toi công; uổng công; phí công。白白地;徒然。
枉 费
uổng phí
Từ ghép:
枉法 ; 枉费 ; 枉驾 ; 枉然
Chữ gần giống với 枉:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Dịch uổng sang tiếng Trung hiện đại:
虚; 白费; 毫无疑义; 无益 《徒然; 白白地。》sống uổng虚度。
辜负 《对不住(别人的好意、期望或帮助)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: uổng
| uổng | 枉: | uổng công, oan uổng |

Tìm hình ảnh cho: uổng Tìm thêm nội dung cho: uổng
