Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 做作 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuò·zuo] làm ra vẻ; làm bộ; làm điệu; điệu bộ。故意做出某种表情、腔调等。
他的表演太做作了,一点也不自然。
anh ấy diễn điệu bộ quá, không tự nhiên chút nào.
[jiāo]
Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 17
Hán Việt:
(một loại chim trong sách cổ)。古籍中的一种鸟名。
[pì]
Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 24
Hán Việt:
chim lặn。亦称" 鹈"。构成 科(copymdidae)和扒 鹈目(colymbiformes)的各种水鸟之一,它与潜鸟亲缘关系密切,但以辦趾代替蹼,有一发育不全的尾,十分擅长潜水,能在水下作长距离游泳。
他的表演太做作了,一点也不自然。
anh ấy diễn điệu bộ quá, không tự nhiên chút nào.
[jiāo]
Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 17
Hán Việt:
(một loại chim trong sách cổ)。古籍中的一种鸟名。
[pì]
Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 24
Hán Việt:
chim lặn。亦称" 鹈"。构成 科(copymdidae)和扒 鹈目(colymbiformes)的各种水鸟之一,它与潜鸟亲缘关系密切,但以辦趾代替蹼,有一发育不全的尾,十分擅长潜水,能在水下作长距离游泳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |

Tìm hình ảnh cho: 做作 Tìm thêm nội dung cho: 做作
