Từ: 眼空四海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼空四海:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眼 • 空 • 四 • 海

nhãn không tứ hải
Hình dung ngạo mạn, tự cao tự đại, coi thường hết thảy.
◇Hồ đồ thế giới 糊塗世界:
Bất đáo thập niên, tiến thăng Vân Nam phủ đài, kim hựu thăng liễu Tứ Xuyên chế đài, tự nhiên thị nhãn không tứ hải
不到十年, 洊升雲南撫台, 今又升了四川制台, 自然是眼空四海 (Quyển thập).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung空:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung空:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không空:không có
khỏng空:lỏng khỏng
khống空: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

tư四:điếu thứ tư
tớ四:thầy tớ
tứ四:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy
眼空四海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼空四海 Tìm thêm nội dung cho: 眼空四海