Chữ 掾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掾, chiết tự chữ DUYỆN, GIAY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掾:

掾 duyện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掾

Chiết tự chữ duyện, giay bao gồm chữ 手 彖 hoặc 扌 彖 hoặc 才 彖 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掾 cấu thành từ 2 chữ: 手, 彖
  • thủ
  • thoán
  • 2. 掾 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 彖
  • thủ
  • thoán
  • 3. 掾 cấu thành từ 2 chữ: 才, 彖
  • tài
  • thoán
  • duyện [duyện]

    U+63BE, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan4;
    Việt bính: jyun6;

    duyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 掾

    (Động) Phụ giúp.

    (Danh)
    Chức quan phó thời xưa.
    ◎Như: thừa duyện
    , duyện thuộc đều là chức quan giúp việc quan chánh cả.

    duyện, như "duyện (nha lại đời xưa)" (gdhn)
    giay, như "giay trán (bóp trán)" (gdhn)

    Nghĩa của 掾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: DUYỆN
    nhân viên (trong công sở, thời xưa)。属员。

    Chữ gần giống với 掾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 掾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掾 Tự hình chữ 掾 Tự hình chữ 掾 Tự hình chữ 掾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掾

    duyện:duyện (nha lại đời xưa)
    giay:giay trán (bóp trán)
    掾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掾 Tìm thêm nội dung cho: 掾