Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 掾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掾, chiết tự chữ DUYỆN, GIAY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掾:
掾
Pinyin: yuan4;
Việt bính: jyun6;
掾 duyện
Nghĩa Trung Việt của từ 掾
(Động) Phụ giúp.(Danh) Chức quan phó thời xưa.
◎Như: thừa duyện 丞掾, duyện thuộc 掾屬 đều là chức quan giúp việc quan chánh cả.
duyện, như "duyện (nha lại đời xưa)" (gdhn)
giay, như "giay trán (bóp trán)" (gdhn)
Nghĩa của 掾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: DUYỆN
nhân viên (trong công sở, thời xưa)。属员。
Số nét: 13
Hán Việt: DUYỆN
nhân viên (trong công sở, thời xưa)。属员。
Chữ gần giống với 掾:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掾
| duyện | 掾: | duyện (nha lại đời xưa) |
| giay | 掾: | giay trán (bóp trán) |

Tìm hình ảnh cho: 掾 Tìm thêm nội dung cho: 掾
