Từ: 止渴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 止渴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ khát
Làm cho hết khát, giải khát. ◎Như:
vọng mai chỉ khát
渴.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴

khát:khát nước; khát vọng; thèm khát
止渴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 止渴 Tìm thêm nội dung cho: 止渴