Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 恩命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân mệnh
Chiếu mệnh của vua ban phát (thăng quan, xá tội, v.v.).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
恩命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩命 Tìm thêm nội dung cho: 恩命