Cao su chống va đập cửa
Từ: 商业信贷公司(贴现公司) có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商业信贷公司(贴现公司):
Nghĩa của 商业信贷公司(贴现公司) trong tiếng Trung hiện đại:
Shāngyè xìndài gōngsī tiēxiàn gōngsī công ty tài chính
Nghĩa chữ nôm của chữ: 商
| thương | 商: | thương thuyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贷
| thải | 贷: | thải (cho vay, hỏi vay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 司
| ti | 司: | công ti |
| tơ | 司: | trai tơ |
| tư | 司: | tư đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 司
| ti | 司: | công ti |
| tơ | 司: | trai tơ |
| tư | 司: | tư đồ |
.jpg)
Tìm hình ảnh cho: 商业信贷公司(贴现公司) Tìm thêm nội dung cho: 商业信贷公司(贴现公司)
