Chữ 侥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侥, chiết tự chữ KHIẾU, KIỂU, NGHIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侥:
侥 nghiêu, kiểu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 侥
侥
U+4FA5, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 僥;
Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu1 hiu1;
侥 nghiêu, kiểu
khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (gdhn)
Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu1 hiu1;
侥 nghiêu, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 侥
Giản thể của chữ 僥khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (gdhn)
Nghĩa của 侥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (僥)
[jiǎo]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KIỂU
may mắn; gặp may; số đỏ。侥幸。
Từ ghép:
侥幸
Từ phồn thể: (僥)
[yáo]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: NGHIÊU
người lùn。见〖僬侥〗。
[jiǎo]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KIỂU
may mắn; gặp may; số đỏ。侥幸。
Từ ghép:
侥幸
Từ phồn thể: (僥)
[yáo]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: NGHIÊU
người lùn。见〖僬侥〗。
Chữ gần giống với 侥:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Dị thể chữ 侥
僥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侥
| khiếu | 侥: | khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ) |
| kiểu | 侥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |

Tìm hình ảnh cho: 侥 Tìm thêm nội dung cho: 侥
