Chữ 媮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媮, chiết tự chữ DU, THÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媮:

媮 thâu, du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 媮

Chiết tự chữ du, thâu bao gồm chữ 女 俞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

媮 cấu thành từ 2 chữ: 女, 俞
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • du, dũ
  • thâu, du [thâu, du]

    U+5AAE, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tou1, yu2;
    Việt bính: tau1;

    thâu, du

    Nghĩa Trung Việt của từ 媮

    (Tính) Khéo léo.
    ◇Tả truyện
    : Tề quân chi ngữ thâu (Văn công thập bát niên ) Lời của vua Tề khôn khéo.

    (Phó)
    Cẩu thả.
    ◇Tào Thực : Liệt sĩ đa bi tâm, tiểu nhân thâu tự nhàn , (Tạp thi ) Liệt sĩ thường nhiều buồn khổ trong lòng, còn tiểu nhân cẩu thả buông lung nhàn dật.

    (Động)
    Khinh thị, coi thường.
    ◇Tả truyện : Tấn vị khả thâu dã (Tương công tam thập niên ) Tấn chưa thể khinh thường được.Một âm là du.

    (Động)
    An hưởng, cầu sống cho yên thân, sống tạm bợ.
    ◇Khuất Nguyên : Ninh chánh ngôn bất húy dĩ nguy thân hồ, Tương tòng tục phú quý dĩ du sanh hồ , (Sở từ , Bốc cư ) Có nên nói thẳng không tránh né để bị nguy mình không? (Hay là) theo thói giàu sang để cầu sống qua ngày cho yên thân?
    du, như "du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 媮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 婿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡞾, 𡠣,

    Chữ gần giống 媮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 媮 Tự hình chữ 媮 Tự hình chữ 媮 Tự hình chữ 媮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 媮

    du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
    媮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 媮 Tìm thêm nội dung cho: 媮