Từ: 丧葬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丧葬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丧葬 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāngzàng] mai táng; chôn cất。办理丧事,埋葬死者。
丧葬费。
mai táng phí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬

táng:táng lễ; tống táng
丧葬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丧葬 Tìm thêm nội dung cho: 丧葬