Cao su chống va đập cửa

Từ: 阿嬌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿嬌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

a kiều
Nguyên chỉ Trần hoàng hậu của Hán Vũ Đế. Sau mượn chỉ người con gái đẹp.
◇Tiêu Tử Hiển 顯:
Quang chiếu song trung phụ, Tuyệt thế đồng A Kiều
婦, 嬌 (Nhật xuất đông nam ngung hành 行).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬌

kiều:kiều nương (nõn nà)
阿嬌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿嬌 Tìm thêm nội dung cho: 阿嬌