Từ: sẫm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sẫm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sẫm

Nghĩa sẫm trong tiếng Việt:

["- t. (Màu sắc) đậm và hơi tối. Sẫm màu. Đỏ sẫm. Tím sẫm."]

Dịch sẫm sang tiếng Trung hiện đại:

蔼蔼 《形容昏暗。》老; 浓 《(某些颜色)深。》
xanh sẫm.
老绿。
đỏ sẫm.
老红。
sẫm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sẫm Tìm thêm nội dung cho: sẫm