Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 做大 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòdà] kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạng; lên mặt; làm ra vẻ ta đây。做出尊贵的样子;摆架子。也作"作大"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 做大 Tìm thêm nội dung cho: 做大
