Cao su chống va đập cửa

Từ: 做客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做客 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòkè] làm khách。访问别人,自己当客人。
到亲戚家做客。
đến nhà người thân làm khách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
做客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做客 Tìm thêm nội dung cho: 做客