Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疃, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 疃:
疃
Pinyin: tuan3;
Việt bính: tyun2;
疃
Nghĩa Trung Việt của từ 疃
Nghĩa của 疃 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuǎn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 17
Hán Việt: THOẢN
thôn trang; làng; thôn (thường dùng làm tên đất)。村庄;屯(多用于地名)。
柳疃(在山东)。
Liễu Thoản (tên đất, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)
王疃(在河北)
Vương Thoản (tên đất, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)
Số nét: 17
Hán Việt: THOẢN
thôn trang; làng; thôn (thường dùng làm tên đất)。村庄;屯(多用于地名)。
柳疃(在山东)。
Liễu Thoản (tên đất, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)
王疃(在河北)
Vương Thoản (tên đất, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)
Dị thể chữ 疃
畽,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 疃 Tìm thêm nội dung cho: 疃
