Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 疃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疃, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 疃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疃

疃 cấu thành từ 2 chữ: 田, 童
  • ruộng, điền
  • đồng
  • []

    U+7583, tổng 17 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuan3;
    Việt bính: tyun2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 疃


    Nghĩa của 疃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuǎn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 17
    Hán Việt: THOẢN
    thôn trang; làng; thôn (thường dùng làm tên đất)。村庄;屯(多用于地名)。
    柳疃(在山东)。
    Liễu Thoản (tên đất, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)
    王疃(在河北)
    Vương Thoản (tên đất, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)

    Chữ gần giống với 疃:

    , , , 𤳢,

    Dị thể chữ 疃

    ,

    Chữ gần giống 疃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疃 Tự hình chữ 疃 Tự hình chữ 疃 Tự hình chữ 疃

    疃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疃 Tìm thêm nội dung cho: 疃