Từ: 主動 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主動:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ động
Chủ trì phát động.Người khởi xướng phát động.Tự mình khởi xướng làm, tự giác hành động. ★Tương phản:
bị động
動.Tạo thành cục diện có lợi cho mình.

Nghĩa của 主动 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔdòng] 1. chủ động。不待外力推动而行动(跟"被动"相对)。
主动性
tính chủ động
主动争取
chủ động tranh thủ.
2. chủ động (có thể tạo thành cục diện có lợi, làm sự việc có thể tiến hành thao ý đồ của chính mình.)。能够造成有利局面,使事情按照自己的意图进行(跟"被动"相对)。
主动权
quyền chủ động
争取主动
giành chủ động
处于主动地位
ở địa vị chủ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
主動 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主動 Tìm thêm nội dung cho: 主動