Cao su chống va đập cửa
nhân chí
Con tin.
◎Như:
thục hồi nhân chí
贖回人質 chuộc lại con tin.
Nghĩa của 人质 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénzhì] con tin。一方拘留的对方的人,用来迫使对方履行诺言或接受某项条件。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 質
| chát | 質: | chua chát, chát chúa; chuối chát |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chắc | 質: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắt | 質: | chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt |
| chặt | 質: | bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt |
| chớt | 質: | chớt nhả (đùa lả lơi) |

Tìm hình ảnh cho: 人質 Tìm thêm nội dung cho: 人質
