Từ: phấn hoa phát tán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phấn hoa phát tán:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phấnhoapháttán

Dịch phấn hoa phát tán sang tiếng Trung hiện đại:

扬花 《水稻、小麦、高粱等作物开花时, 花药裂开, 花粉飞散。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phấn

phấn: 
phấn:phấn đấu
phấn:phấn đấu
phấn: 
phấn:phấn hoa; son phấn
phấn:phấn (chuột mắt hí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa sen
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phát

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát𤼵:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát:tất phát
phát:phát (tóc): lý phát (cắt tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tán

tán:tán che, tán cây
tán:tán che, tán cây
tán:tán (bóp mạnh), tán ra
tán:giải tán, tẩu tán
tán󰌮:bàn tán, tán gái
tán:tán hoán
tán:tán dương
tán:tán trợ (nâng đỡ)
tán:tham tán, tán thành
tán:tham tán, tán thành
tán:tán (mưa đá)

Gới ý 15 câu đối có chữ phấn:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

phấn hoa phát tán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phấn hoa phát tán Tìm thêm nội dung cho: phấn hoa phát tán