Từ: 宗法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宗法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宗 • 法

Nghĩa của 宗法 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōngfǎ] 1. gia tộc; tông pháp。旧时以家族为中心,按血统远近区别亲疏的法则。
宗法制度
chế độ tông pháp
宗法社会
xã hội tông pháp; xã hội gia tộc
2. học thầy; theo thầy。师法;效法。
他的字宗法柳体。
chữ viết của anh ấy học theo lối chữ Liễu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong宗:tong tả (lật đật)
tung宗:lung tung
tôn宗:tôn thất
tông宗:tông tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
宗法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宗法 Tìm thêm nội dung cho: 宗法