Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 进见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进见 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnjiàn] tiến kiến; yết kiến; đi xin ý kiến; đến chào。前去会见(多指见首长)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
进见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进见 Tìm thêm nội dung cho: 进见