Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不识闲儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不识闲儿:
Nghĩa của 不识闲儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùshíxiánr] 方
không rảnh nổi; không quen ngồi rồi; không bao giờ rảnh rỗi。闲不住。
她手脚不识闲儿,从早忙到晚。
cô ấy không bao giờ rảnh rỗi tay chân cả, bận suốt từ sớm đến tối
không rảnh nổi; không quen ngồi rồi; không bao giờ rảnh rỗi。闲不住。
她手脚不识闲儿,从早忙到晚。
cô ấy không bao giờ rảnh rỗi tay chân cả, bận suốt từ sớm đến tối
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲
| hèn | 闲: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| nhàn | 闲: | nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 不识闲儿 Tìm thêm nội dung cho: 不识闲儿
