Từ: 不识闲儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不识闲儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不识闲儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshíxiánr]
không rảnh nổi; không quen ngồi rồi; không bao giờ rảnh rỗi。闲不住。
她手脚不识闲儿,从早忙到晚。
cô ấy không bao giờ rảnh rỗi tay chân cả, bận suốt từ sớm đến tối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
不识闲儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不识闲儿 Tìm thêm nội dung cho: 不识闲儿