Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 做戏 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòxì] 1. diễn kịch; đóng kịch。演戏。
2. đóng kịch; giả vờ (cố ý làm bộ dạng giả tạo)。比喻故意做出虚假的姿态。
他这是在我面前做戏,不要相信。
nó đóng kịch trước mặt tôi, đừng nên tin.
2. đóng kịch; giả vờ (cố ý làm bộ dạng giả tạo)。比喻故意做出虚假的姿态。
他这是在我面前做戏,不要相信。
nó đóng kịch trước mặt tôi, đừng nên tin.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏
| hí | 戏: | hí hoáy; hú hí |
| hô | 戏: | hô (tiếng than) |

Tìm hình ảnh cho: 做戏 Tìm thêm nội dung cho: 做戏
