Cao su chống va đập cửa

Chữ 戏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戏, chiết tự chữ HUY, HÍ, HÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏:

戏 hí, hô, huy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戏

Chiết tự chữ huy, hí, hô bao gồm chữ 又 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戏 cấu thành từ 2 chữ: 又, 戈
  • hựu, lại
  • qua, quơ, quờ
  • hí, hô, huy [hí, hô, huy]

    U+620F, tổng 6 nét, bộ Qua 戈
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 戲;
    Pinyin: xi4, xi1, hu1, hui1;
    Việt bính: hei3;

    hí, hô, huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 戏

    Giản thể của chữ .

    hí, như "hí hoáy; hú hí" (gdhn)
    hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)

    Nghĩa của 戏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (戲、戱)
    [hū]
    Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 6
    Hán Việt: HÔ
    ô hô。见〖於戏〗。
    Ghi chú: 另见x́
    Từ phồn thể: (戲)
    [xì]
    Bộ: 戈(Qua)
    Hán Việt: HÍ
    1. trò chơi; chơi bời; nô đùa; đùa nghịch。 玩耍;游戏。
    儿戏。
    trò chơi trẻ con
    不要看作儿戏
    chớ coi là trò đùa trẻ con.
    2. nói đùa; nhạo báng; giễu cợt。 开玩笑;嘲弄。
    3. hí kịch; tạp kỹ; trò; kịch; bộ phim。戏剧,也指杂技。
    一出京戏。
    một vở kinh kịch
    马戏。
    xiếc thú
    今晚这场戏演得很精采。
    vở kịch tối nay diễn rất hay.
    这个戏在西贡播出后反响强烈。
    sau khi trình chiếu, bộ phim đã gây tiếng vang rất lớn ở Sài gòn
    Từ ghép:
    戏班 ; 戏报子 ; 戏本 ; 戏出儿 ; 戏词 ; 戏法 ; 戏馆子 ; 戏剧 ; 戏码 ; 戏迷 ; 戏目 ; 戏弄 ; 戏曲 ; 戏耍 ; 戏台 ; 戏文 ; 戏谑 ; 戏言 ; 戏衣 ; 戏园子 ; 戏院 ; 戏照 ; 戏装 ; 戏子

    Chữ gần giống với 戏:

    , , , , , 𢦏,

    Dị thể chữ 戏

    , ,

    Chữ gần giống 戏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戏 Tự hình chữ 戏 Tự hình chữ 戏 Tự hình chữ 戏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

    :hí hoáy; hú hí
    :hô (tiếng than)
    戏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戏 Tìm thêm nội dung cho: 戏