Cao su chống va đập cửa

Từ: 储存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 储存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 储存 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔcún] trữ; dự trữ; để dành; dành dụm; gửi; ký thác。(物或钱)存放起来,暂时不用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
储存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 储存 Tìm thêm nội dung cho: 储存