Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
truyền lệnh
Truyền đạt mệnh lệnh.
Nghĩa của 传令 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuánlìng] truyền lệnh; truyền đạt mệnh lệnh。传达命令。
司令部传令嘉奖。
bộ tư lệnh truyền lệnh khen thưởng.
司令部传令嘉奖。
bộ tư lệnh truyền lệnh khen thưởng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳
| chuyến | 傳: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 傳: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| truyền | 傳: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 傳: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 令
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| liệng | 令: | liệng đi (ném đi) |
| loanh | 令: | loanh quanh |
| lành | 令: | tốt lành |
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lình | 令: | thình lình |
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lịnh | 令: | lịnh (âm khác của lệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 傳令 Tìm thêm nội dung cho: 傳令
