Từ: 傳令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傳令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

truyền lệnh
Truyền đạt mệnh lệnh.

Nghĩa của 传令 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánlìng] truyền lệnh; truyền đạt mệnh lệnh。传达命令。
司令部传令嘉奖。
bộ tư lệnh truyền lệnh khen thưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
傳令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傳令 Tìm thêm nội dung cho: 傳令