Chữ 鉭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉭, chiết tự chữ THẢN, ĐẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉭:

鉭

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鉭

鉭

Chiết tự chữ 鉭

Chiết tự chữ thản, đản bao gồm chữ 金 旦 hoặc 釒 旦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉭 cấu thành từ 2 chữ: 金, 旦
  • 金 ghim, găm, kim
  • 旦 đán, đắn, đến
  • 2. 鉭 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 旦
  • 釒 kim, thực
  • 旦 đán, đắn, đến
  • []

    U+926D, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 钽;
    Pinyin: tan3, dan4;
    Việt bính: daan3;

    鉭

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉭



    đản, như "đản (chất Ta)" (gdhn)
    thản, như "chất tantalum" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鉭:

    䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鉭

    钽,

    Chữ gần giống 鉭

    鉆, 鋕, 鋞, 昜, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉭 Tự hình chữ 鉭 Tự hình chữ 鉭 Tự hình chữ 鉭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉭

    thản鉭:chất tantalum
    đản鉭:đản (chất Ta)
    鉭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉭 Tìm thêm nội dung cho: 鉭