Cao su chống va đập cửa

Từ: 支流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi lưu
Nhánh sông, từ sông cái chảy ra hoặc chảy vào sông cái. ◇Nguyễn Tịch 籍:
Lâm xuyên tiện hồng ba, Đồng thủy dị chi lưu
波, (Vịnh hoài 懷, Chi thất lục 六).Dòng, nhánh sinh ra từ một sự việc hoặc vật thể chính. ◇Viên Hoành 宏:
Ban Cố diễn kì thuyết nhi minh cửu lưu, quan kì sở do, giai thánh vương chi đạo dã. chi lưu khu biệt, các thành nhất gia chi thuyết
, 由, 也. 別, (Hậu Hán kỉ , Chương đế kỉ luận 論).

Nghĩa của 支流 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīliú] 1. nhánh sông; dòng chảy。流入干流的河流。
2. sự vật phát sinh; vật thứ yếu。比喻伴随主要事物而出现的次要事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
支流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支流 Tìm thêm nội dung cho: 支流