Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 比翼鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比翼鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比翼鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐyìniǎo]
chim liền cánh。有名鹣鹣,据说这种鸟在飞翔时雌雄总是翅膀挨着翅膀飞,故得名。常用于比喻恩爱夫妻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
比翼鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比翼鸟 Tìm thêm nội dung cho: 比翼鸟