Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: coi bói có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ coi bói:
Dịch coi bói sang tiếng Trung hiện đại:
占卜 《古代用龟、蓍等, 后世用铜钱、牙牌等推断祸福, 包括打卦、起课等(迷信)。》占卦 《打卦; 算卦。》
问卜 《迷信的人用算卦来解决疑难。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: coi
| coi | 占: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | : | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | 䁛: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | 𥋳: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | 𫀅: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | : | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| coi | 𫀢: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bói
| bói | 卜: | |
| bói | 貝: | xem bói |
| bói | 𧴤: | thầy bói |
| bói | 𫎑: |

Tìm hình ảnh cho: coi bói Tìm thêm nội dung cho: coi bói
