Chữ 蟮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟮, chiết tự chữ SAN, THIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟮:

蟮 thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蟮

蟮

Chiết tự chữ 蟮

Chiết tự chữ san, thiện bao gồm chữ 虫 善 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟮 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 善
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 善 thiến, thiện
  • thiện [thiện]

    U+87EE, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4;
    Việt bính: sin6;

    蟮 thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟮

    Tục dùng như chữ thiện 蟺.
    san, như "san (giun đất)" (gdhn)

    Nghĩa của 蟮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shàn]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 18
    Hán Việt: THIỆN
    giun; con trùng。蚯蚓。也作蛐蟮。见〖曲蟮〗(qū·shàn)。

    Chữ gần giống với 蟮:

    䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

    Dị thể chữ 蟮

    蟺,

    Chữ gần giống 蟮

    蛾, 蝎, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊, 蝋, 蝌, 蝍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟮 Tự hình chữ 蟮 Tự hình chữ 蟮 Tự hình chữ 蟮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟮

    san蟮:san (giun đất)
    蟮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟮 Tìm thêm nội dung cho: 蟮