Cao su chống va đập cửa

Từ: 夭折 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夭折:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夭折 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāozhé]
1. chết yểu; chết trẻ。未成年而死。也说夭逝、夭殇。
2. thất bại nửa đường。比喻事情中途失败。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夭

eo:eo biển
yêu:yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)
yếu:yếu thế ; hèn yếu
yểu:chết yểu
èo:sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)
ỉu:iu ỉu, ỉu xìu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít
夭折 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夭折 Tìm thêm nội dung cho: 夭折