Từ: đình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ đình:
Pinyin: ting2;
Việt bính: ting4
1. [阿根廷] a căn đình 2. [內廷] nội đình;
廷 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 廷
(Danh) Triều đình, tức nơi phát ra chính lệnh cho cả nước theo (thời đại quân chủ).◎Như: đình đối 廷對 đối đáp ở chốn triều đình, đình nghị 廷議 bàn thảo ở triều đình.
◇Sử Kí 史記: Tần vương trai ngũ nhật hậu, nãi thiết cửu tân lễ ư đình, dẫn Triệu sứ giả Lạn Tương Như 秦王齋五日後, 乃設九賓禮於廷, 引趙使者藺相如 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Vua Tần sau khi trai giới năm ngày bèn đặt lễ cửu tân ở triều đình và mời sứ nước Triệu là Lạn Tương Như.
(Danh) Chỗ quan lại làm việc ở một địa phương, công đường.
◎Như: huyện đình 縣廷.
(Danh) Sân.
§ Thông đình 庭.
◇Vương Sung 王充: Mãn đường doanh đình, điền tắc hạng lộ 滿堂盈廷, 填塞巷路 (Luận hành 論衡, Luận tử 論死).
đình, như "triều đình; đình thần" (vhn)
Nghĩa của 廷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÌNH
triều đình。朝廷。
宫廷
cung đình
清廷(清朝中央政府)。
triều đình nhà Thanh
Từ ghép:
廷布
Tự hình:

Pinyin: ting2;
Việt bính: ting4
1. [亭亭] đình đình 2. [亭午] đình ngọ 3. [亭長] đình trưởng 4. [郵亭] bưu đình 5. [碑亭] bi đình 6. [臯亭] cao đình;
亭 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 亭
(Danh) Cơ cấu hành chính địa phương thời Tần, Hán.◇Sử Kí 史記: Thường dạ tòng nhất kị xuất, tòng nhân điền gian ẩm, hoàn chí Bá Lăng đình, Bá Lăng úy túy, a chỉ Quảng 嘗夜從一騎出, 從人田間飲, 還至霸陵亭, 霸陵尉醉, 呵止廣 (Lí tướng quân truyện 李將軍傳) Thường đêm đem theo một người, cưỡi ngựa, uống rượu với người ta ở ngoài đồng, về đến đình Bá Lăng, viên úy Bá Lăng say, hô (Lí) Quảng dừng lại.
(Danh) Nhà, phòng xá cất bên đường cho khách nghỉ trọ.
§ Phép nhà Hán chia đất cứ mười dặm là một đình 亭, mười đình là một hương 鄉 làng. Người coi việc làng là đình trưởng 亭長.
◇Lí Bạch 李白: Hà xứ thị quy trình? Trường đình canh đoản đình 何處是歸程? 長亭更短亭 (Bồ tát man 菩薩蠻) Hẹn nơi đâu ngày về? Trường đình tiếp theo đoản đình.
(Danh) Chòi canh gác dùng để quan sát tình hình quân địch.
◇Vương Xán 王粲: Đăng thành vọng đình toại 登城望亭燧 (Thất ai 七哀) Lên tường thành nhìn ra xa chòi canh lửa hiệu.
(Danh) Kiến trúc có mái nhưng không có tường chung quanh, thường cất ở vườn hoa hoặc bên đường, cho người ta ngắm cảnh hoặc nghỉ chân.
◎Như: lương đình 涼亭 đình hóng mát.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Phong hồi lộ chuyển, hữu đình dực nhiên lâm ư tuyền thượng giả, Túy Ông đình dã 峰回路轉, 有亭翼然臨於泉上者, 醉翁亭也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Núi quanh co, đường uốn khúc, có ngôi đình như giương cánh trên bờ suối, đó là đình Ông Lão Say.
(Danh) Chòi, quán (tiếng Pháp: kiosque).
◎Như: phiếu đình 票亭 quán bán vé, bưu đình 郵亭 trạm bưu điện, điện thoại đình 電話亭 chòi điện thoại.
(Tính) Chính, ngay giữa, vừa.
◎Như: đình ngọ 亭午 đúng trưa.
đình, như "đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)" (vhn)
đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (gdhn)
Nghĩa của 亭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÌNH
1. đình; đình để nghỉ chân。亭子。
2. trạm; quán。形状像亭子的小房子。
邮亭
trạm bưu điện
书亭
quán sách; nhà sách
3. chính giữa; đều đặn。适中;均匀。
亭午
giữa trưa; đúng ngọ
Từ ghép:
亭亭 ; 亭亭玉立 ; 亭午 ; 亭匀 ; 亭子 ; 亭子间
Tự hình:

Pinyin: ting2, ting4;
Việt bính: ting4
1. [邊庭] biên đình 2. [宮庭] cung đình 3. [家庭] gia đình 4. [徑庭] kính đình 5. [內庭] nội đình;
庭 đình, thính
Nghĩa Trung Việt của từ 庭
(Danh) Phòng chính.◇Luận Ngữ 論語: Lí xu nhi quá đình 鯉趨而過庭 (Quý thị 季氏) Lí tôi đi qua phòng chính.
(Danh) Sân.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vô ngôn độc đối đình tiền trúc 無言獨對庭前竹 (Kí hữu 寄友) Một mình không nói, trước khóm trúc ngoài sân. Quách Tấn dịch thơ: Lặng lẽ bên sân lòng đối trúc.
(Danh) Tòa án.
◎Như: pháp đình 法庭 tòa án, dân sự đình 民事庭 tòa án dân sự, khai đình 開庭 khai mạc phiên tòa.
(Danh) Triều đình, cung đình.
§ Thông đình 廷.
(Tính) Thẳng.
◇Thi Kinh 詩經: Kí đình thả thạc 既庭且碩 (Tiểu nhã 小雅, Đại điền 大田) (Cây) đã thẳng mà lại to.Một âm là thính.
(Tính)
◎Như: kính thính 逕庭 xa lắc, cách nhau rất xa.
§ Tục gọi những sự khác nhau là đại tương kính thính 大相逕庭.
đình, như "gia đình" (vhn)
Nghĩa của 庭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÌNH
1. phòng lớn; phòng。厅堂。
大庭广众
đông người
2. sân; cái sân。正房前的院子。
前庭后院
sân trước sân sau
3. pháp đình; toà án。指法庭。
民庭
toà án dân sự
开庭
mở phiên toà
Từ ghép:
庭除 ; 庭审 ; 庭园 ; 庭院
Chữ gần giống với 庭:
庭,Tự hình:

Pinyin: ting2, ting3;
Việt bính: ting4;
莛 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 莛
(Danh) Cọng cỏ.◇Hán Thư 漢書: Dĩ quản khuy thiên, dĩ lê trắc hải, dĩ đình tràng chung 以筦闚天, 以蠡測海, 以莛撞鐘 (Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Lấy ống dòm trời, lấy bầu đựng nước lường biển, lấy cọng cỏ gõ chuông.
(Danh) Xà ngang nhà.
◇Trang Tử 莊子: Cố vi thị cử đình dữ doanh, lệ dữ Tây Thi, khôi quỷ quyệt quái, đạo thông vi nhất 故為是舉莛與楹, 厲與西施, 恢詭譎怪, 道通為一 (Tề vật luận 齊物論) Cho nên vì thế mà so sánh xà với cột, người xấu xí với Tây Thi, khoan đại, kì biến, gian trá, quái dị, đạo đều hợp làm Một.
oánh, như "oánh (sợi cỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 莛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÌNH
cọng (cây thân thảo)。(莛儿)某些草本植物的茎。
麦莛儿。
cọng lúa mạch
Tự hình:

Pinyin: ting2;
Việt bính: ting4
1. [停頓] đình đốn 2. [停當] đình đáng 3. [停泊] đình bạc 4. [停版] đình bản 5. [停工] đình công 6. [停止] đình chỉ 7. [停職] đình chức 8. [停戰] đình chiến 9. [停緩] đình hoãn 10. [停留] đình lưu 11. [停水] đình thủy 12. [停食] đình thực 13. [停滯] đình trệ 14. [居停] cư đình 15. [居停主人] cư đình chủ nhân;
停 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 停
(Động) Dừng, nửa chừng ngừng lại.◎Như: đình bạn 停辦 ngừng làm việc, đình chỉ 停止 dừng lại, vũ đình liễu 雨停了 mưa tạnh rồi.
(Động) Đỗ lại, đậu, ở tạm.
◎Như: đình lưu 停留 ở lại, đình bạc 停泊 đỗ lại bên bờ (thuyền).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vũ thủy bất trụ, doanh trung nê nính, quân bất khả đình, thỉnh di ư tiền diện san thượng 雨水不住, 營中泥濘, 軍不可停, 請移於前面山上 (Đệ nhất bách lục hồi) Mưa mãi không tạnh, trong trại lầy lội, quân không sao ở được, xin cho dời trại đến trên núi trước mặt.
(Động) Đặt, để.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Bả quan tài tựu đình tại phòng tử trung gian 把棺材就停在房子中間 (Đệ nhị thập lục hồi) Đem quan tài đặt ở trong phòng.
(Phó) Thỏa đáng, ổn thỏa.
◇Tây du kí 西遊記: Ngộ Không tương kim quan, kim giáp, vân lí đô xuyên đái đình đáng 悟空將金冠, 金甲, 雲履都穿戴停當 (Đệ tam hồi) (Tôn) Ngộ Không đội mũ vàng, mặc áo giáp, đi ủng đâu đấy xong xuôi.
(Danh) Phần.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Yết sa khán thì, thập đình phương hữu liễu tam đình 揭紗看時, 十停方有了三停 (Đệ tứ thập bát hồi) Mở the (phủ trên bức tranh) ra xem, thấy mười phần mới xong được ba phần.
đình, như "đình chỉ" (vhn)
dành, như "dành dụm; dỗ dành" (btcn)
đành, như "đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch" (btcn)
đừng, như "đừng đi" (btcn)
dừng, như "dừng bút, dừng tay" (btcn)
rành, như "rành mạch" (gdhn)
Nghĩa của 停 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÌNH
1. ngừng; ngưng lại; đình chỉ。停止。
停办
ngừng làm việc
雨停了
mưa tạnh rồi
2. dừng lại; lưu lại; ở lại。停留。
我在杭州停了三天,才去金华。
tôi lưu lại Hàng Châu ba ngày, rồi mới đi Kim Hoa
3. đỗ; đậu。停放;停泊。
车停在大门口。
xe đỗ trước cổng
船停在江心,没有靠岸。
thuyền neo giữa sông, không cặp bờ
4. xong xuôi; đâu ra đấy。停当。
停妥
xong xuôi; ổn thoả
5. phần。(停儿)总数分成几等份,其中一份叫一停儿。
三停儿去了两停儿,还剩一停儿。
ba phần bỏ đi hai phần, còn lại một phần.
十停儿有九停儿是好的。
mười phần còn chín phần là tốt.
Từ ghép:
停摆 ; 停办 ; 停闭 ; 停表 ; 停泊 ; 停车 ; 停当 ; 停顿 ; 停放 ; 停航 ; 停火 ; 停机 ; 停刊 ; 停靠 ; 停课 ; 停灵 ; 停留 ; 停食 ; 停手 ; 停妥 ; 停息 ; 停歇 ; 停学 ; 停业 ; 停匀 ; 停战 ; 停诊 ; 停职 ; 停止 ; 停滞
Chữ gần giống với 停:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Pinyin: ting2;
Việt bính: ting4;
婷 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 婷
(Danh) Phinh đình 娉婷: xem phinh 娉.đình, như "sính đình (duyên dáng)" (gdhn)
Nghĩa của 婷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÌNH
đẹp; tươi đẹp; xinh đẹp。婷婷:形容人或花木美好。也作亭亭。
Chữ gần giống với 婷:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Pinyin: ting2;
Việt bính: ting4;
渟 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 渟
(Động) Nước dừng lại, không chảy.đuềnh, như "đuềnh đoàng" (gdhn)
Nghĩa của 渟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÌNH
nước đọng; nước tù。水停滞。
Chữ gần giống với 渟:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: ting2;
Việt bính: jin4 ting4;
筳 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 筳
(Danh) Ống mắc sợi dệt cửi.§ Cũng gọi là đĩnh 錠.
(Danh) Trúc nhỏ hoặc cành cây nhỏ.
Tự hình:

Pinyin: ting2, ding3;
Việt bính: ting4;
葶 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 葶
(Danh) Đình lịch 葶藶 rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc (Rorippa indica L.).đình (gdhn)
Nghĩa của 葶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÌNH
cây đinh lịch。葶苈:一年生草本植物,叶子卵形或长椭圆形,花小,黄色,总状花序,果实椭圆形。种子入药。
Chữ gần giống với 葶:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Pinyin: ting2, dian4;
Việt bính: ting4;
蜓 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 蜓
(Danh) Tinh đình 蜻蜓: xem tinh 蜻.đình (gdhn)
Nghĩa của 蜓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÌNH
chuồn chuồn。蜻蜓。
Tự hình:

Pinyin: ting2, shen1;
Việt bính: ting4;
霆 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 霆
(Danh) Tiếng sét đùng đùng.◎Như:
◇Thi Kinh 詩經: nói như đình như lôi 如霆如雷 như sét như sấm.
(Danh) Tia chớp.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tật lôi bất cập tắc nhĩ, tật đình bất hạ yểm mục 疾雷不及塞耳, 疾霆不暇掩目 (Binh lược 兵略) Sấm lớn không kịp bịt tai, chớp nhanh không kịp che mắt.
đình, như "lôi đình" (vhn)
Nghĩa của 霆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÌNH
sấm; sấm sét。暴雷。
雷霆
sấm sét
Chữ gần giống với 霆:
霆,Tự hình:

Pinyin: ting2;
Việt bính: ting4;
鼮 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 鼮
(Danh) Giống chuột trên mình có vằn như con báo.đình (gdhn)
Chữ gần giống với 鼮:
鼮,Tự hình:

Dịch đình sang tiếng Trung hiện đại:
亭; 亭子 《盖在路旁或花园里供人休息用的建筑物, 面积较小, 大多只有顶, 没有墙。》龙廷。
停止 《不再进行。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đình
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đình | 仃: | đình đám; linh đình |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đình | 婷: | sính đình (duyên dáng) |
| đình | 庭: | gia đình |
| đình | 廷: | triều đình; đình thần |
| đình | 莛: | (rò cỏ, sợi cỏ) |
| đình | 莚: | (rò cỏ, sợi cỏ) |
| đình | 葶: | đình lịch (rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc) |
| đình | 蜓: | thanh đình (chuồn chuồn) |
| đình | 霆: | lôi đình |
| đình | 鼮: | (con chuột vá, thứ chuột có vằn như con báo.) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đình:
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di
Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn
Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân
Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân
Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần
Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

Tìm hình ảnh cho: đình Tìm thêm nội dung cho: đình
