Chữ 粗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粗, chiết tự chữ SỒ, THÔ, TO, XỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗:

粗 thô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粗

Chiết tự chữ sồ, thô, to, xồ bao gồm chữ 米 且 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粗 cấu thành từ 2 chữ: 米, 且
  • mè, mễ
  • thư, thả, vã, vả
  • thô [thô]

    U+7C97, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cu1;
    Việt bính: cou1;

    thô

    Nghĩa Trung Việt của từ 粗

    (Tính) To, lớn.
    ◎Như: giá khỏa thụ ngận thô
    cây đó to quá.

    (Tính)
    Không mịn, thiếu tinh tế, sơ sài.
    ◎Như: thô trà đạm phạn ăn uống đạm bạc, sơ sài.
    ◇Nguyễn Du : Thái Bình cổ sư thô bố y (Thái Bình mại ca giả ) Ở phủ Thái Bình có ông lão mù mặc áo vải thô.

    (Tính)
    Vụng về, thô thiển, sơ suất, quê kệch.
    ◎Như: thô thoại lời vụng về, lời quê kệch, lời thô tục, thô dã quê mùa.

    (Tính)
    To, lớn (tiếng nói).
    ◎Như: thô thanh thô khí lời to tiếng lớn.

    (Tính)
    Sơ, bước đầu, qua loa.
    ◎Như: thô cụ quy mô quy mô bước đầu.

    thô, như "thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô" (vhn)
    sồ, như "sồ sề" (btcn)
    to, như "to lớn; to tiếng; làm to" (btcn)
    xồ, như "xồ ra" (btcn)

    Nghĩa của 粗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (觕,麤,麁)
    [cū]
    Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 11
    Hán Việt: THÔ
    1. thô; to; ráp nhám; xù xì; gồ ghề (vật)。(条状物)横剖面较大(跟"细相对"②至⑥同)。
    粗纱。
    sợi thô.
    这棵树很粗。
    cái cây này rất to.
    2. to; thô; đậm; chưa gọt giũa; không trau chuốt (nét)。(长条形)两长边的距离不十分近。
    粗线条。
    nét vẽ thô.
    粗眉大眼。
    mắt to mày thô.
    3. to; thô; không mịn (hạt)。颗粒大。
    粗沙。
    cát thô.
    4. ồ ồ; ồm ồm (tiếng nói)。声音大而低。
    粗声粗气。
    giọng ồ ồ.
    5. thô; đục。粗糙(跟"精"相对)。
    去粗取精。
    gạn đục khơi trong; lấy tốt bỏ xấu.
    这个手工活太粗了。
    mặt hàng thủ công này thô quá.
    6. qua loa; đại khái; không chu đáo; sơ suất; lơ đễnh; cẩu thả; thiếu chú ý。疏忽;不周密。
    粗疏。
    qua loa; không cẩn thận; cẩu thả.
    粗心大意。
    sơ ý.
    7. lỗ mãng; thô kệch; thô lỗ; cục mịch; quê mùa。鲁莽;粗野。
    粗话。
    bạ đâu nói đấy.
    别拿他当粗人,他的心可细呢!
    đừng nghĩ anh ta là người lỗ mãng, anh ta tế nhị lắm đấy.
    8. sơ qua; hơi; suýt nữa; vừa mới。略微。
    粗知一二。
    biết chút ít; biết sơ qua đôi chút.
    Từ ghép:
    粗暴 ; 粗笨 ; 粗鄙 ; 粗布 ; 粗糙 ; 粗茶淡飯 ; 粗大 ; 粗纺 ; 粗放 ; 粗犷 ; 粗豪 ; 粗话 ; 粗活 ; 粗拉 ; 粗粮 ; 粗劣 ; 粗陋 ; 粗鲁 ; 粗略 ; 粗浅 ; 粗纱 ; 粗实 ; 粗疏 ; 粗率 ; 粗俗 ; 粗腿病 ; 粗细 ; 粗线条 ; 粗心 ; 粗野 ; 粗枝大叶 ; 粗制滥造 ; 粗制品 ; 粗重 ; 粗壮

    Chữ gần giống với 粗:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥹉, 𥹘, 𥹙,

    Dị thể chữ 粗

    , , ,

    Chữ gần giống 粗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粗 Tự hình chữ 粗 Tự hình chữ 粗 Tự hình chữ 粗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

    sồ:sồ sề
    thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
    to:to lớn; to tiếng; làm to
    xồ:xồ ra
    粗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粗 Tìm thêm nội dung cho: 粗