Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 粗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粗, chiết tự chữ SỒ, THÔ, TO, XỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗:
粗
Pinyin: cu1;
Việt bính: cou1;
粗 thô
Nghĩa Trung Việt của từ 粗
(Tính) To, lớn.◎Như: giá khỏa thụ ngận thô 這棵樹很粗 cây đó to quá.
(Tính) Không mịn, thiếu tinh tế, sơ sài.
◎Như: thô trà đạm phạn 粗茶淡飯 ăn uống đạm bạc, sơ sài.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thái Bình cổ sư thô bố y 太平瞽師粗布衣 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Ở phủ Thái Bình có ông lão mù mặc áo vải thô.
(Tính) Vụng về, thô thiển, sơ suất, quê kệch.
◎Như: thô thoại 粗話 lời vụng về, lời quê kệch, lời thô tục, thô dã 粗野 quê mùa.
(Tính) To, lớn (tiếng nói).
◎Như: thô thanh thô khí 粗聲粗氣 lời to tiếng lớn.
(Tính) Sơ, bước đầu, qua loa.
◎Như: thô cụ quy mô 粗具規模 quy mô bước đầu.
thô, như "thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô" (vhn)
sồ, như "sồ sề" (btcn)
to, như "to lớn; to tiếng; làm to" (btcn)
xồ, như "xồ ra" (btcn)
Nghĩa của 粗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (觕,麤,麁)
[cū]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 11
Hán Việt: THÔ
1. thô; to; ráp nhám; xù xì; gồ ghề (vật)。(条状物)横剖面较大(跟"细相对"②至⑥同)。
粗纱。
sợi thô.
这棵树很粗。
cái cây này rất to.
2. to; thô; đậm; chưa gọt giũa; không trau chuốt (nét)。(长条形)两长边的距离不十分近。
粗线条。
nét vẽ thô.
粗眉大眼。
mắt to mày thô.
3. to; thô; không mịn (hạt)。颗粒大。
粗沙。
cát thô.
4. ồ ồ; ồm ồm (tiếng nói)。声音大而低。
粗声粗气。
giọng ồ ồ.
5. thô; đục。粗糙(跟"精"相对)。
去粗取精。
gạn đục khơi trong; lấy tốt bỏ xấu.
这个手工活太粗了。
mặt hàng thủ công này thô quá.
6. qua loa; đại khái; không chu đáo; sơ suất; lơ đễnh; cẩu thả; thiếu chú ý。疏忽;不周密。
粗疏。
qua loa; không cẩn thận; cẩu thả.
粗心大意。
sơ ý.
7. lỗ mãng; thô kệch; thô lỗ; cục mịch; quê mùa。鲁莽;粗野。
粗话。
bạ đâu nói đấy.
别拿他当粗人,他的心可细呢!
đừng nghĩ anh ta là người lỗ mãng, anh ta tế nhị lắm đấy.
8. sơ qua; hơi; suýt nữa; vừa mới。略微。
粗知一二。
biết chút ít; biết sơ qua đôi chút.
Từ ghép:
粗暴 ; 粗笨 ; 粗鄙 ; 粗布 ; 粗糙 ; 粗茶淡飯 ; 粗大 ; 粗纺 ; 粗放 ; 粗犷 ; 粗豪 ; 粗话 ; 粗活 ; 粗拉 ; 粗粮 ; 粗劣 ; 粗陋 ; 粗鲁 ; 粗略 ; 粗浅 ; 粗纱 ; 粗实 ; 粗疏 ; 粗率 ; 粗俗 ; 粗腿病 ; 粗细 ; 粗线条 ; 粗心 ; 粗野 ; 粗枝大叶 ; 粗制滥造 ; 粗制品 ; 粗重 ; 粗壮
[cū]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 11
Hán Việt: THÔ
1. thô; to; ráp nhám; xù xì; gồ ghề (vật)。(条状物)横剖面较大(跟"细相对"②至⑥同)。
粗纱。
sợi thô.
这棵树很粗。
cái cây này rất to.
2. to; thô; đậm; chưa gọt giũa; không trau chuốt (nét)。(长条形)两长边的距离不十分近。
粗线条。
nét vẽ thô.
粗眉大眼。
mắt to mày thô.
3. to; thô; không mịn (hạt)。颗粒大。
粗沙。
cát thô.
4. ồ ồ; ồm ồm (tiếng nói)。声音大而低。
粗声粗气。
giọng ồ ồ.
5. thô; đục。粗糙(跟"精"相对)。
去粗取精。
gạn đục khơi trong; lấy tốt bỏ xấu.
这个手工活太粗了。
mặt hàng thủ công này thô quá.
6. qua loa; đại khái; không chu đáo; sơ suất; lơ đễnh; cẩu thả; thiếu chú ý。疏忽;不周密。
粗疏。
qua loa; không cẩn thận; cẩu thả.
粗心大意。
sơ ý.
7. lỗ mãng; thô kệch; thô lỗ; cục mịch; quê mùa。鲁莽;粗野。
粗话。
bạ đâu nói đấy.
别拿他当粗人,他的心可细呢!
đừng nghĩ anh ta là người lỗ mãng, anh ta tế nhị lắm đấy.
8. sơ qua; hơi; suýt nữa; vừa mới。略微。
粗知一二。
biết chút ít; biết sơ qua đôi chút.
Từ ghép:
粗暴 ; 粗笨 ; 粗鄙 ; 粗布 ; 粗糙 ; 粗茶淡飯 ; 粗大 ; 粗纺 ; 粗放 ; 粗犷 ; 粗豪 ; 粗话 ; 粗活 ; 粗拉 ; 粗粮 ; 粗劣 ; 粗陋 ; 粗鲁 ; 粗略 ; 粗浅 ; 粗纱 ; 粗实 ; 粗疏 ; 粗率 ; 粗俗 ; 粗腿病 ; 粗细 ; 粗线条 ; 粗心 ; 粗野 ; 粗枝大叶 ; 粗制滥造 ; 粗制品 ; 粗重 ; 粗壮
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗
| sồ | 粗: | sồ sề |
| thô | 粗: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| to | 粗: | to lớn; to tiếng; làm to |
| xồ | 粗: | xồ ra |

Tìm hình ảnh cho: 粗 Tìm thêm nội dung cho: 粗
