Chữ 犾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犾, chiết tự chữ CHÓ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犾:

犾

Đây là các chữ cấu thành từ này: 犾

犾

Chiết tự chữ 犾

Chiết tự chữ chó bao gồm chữ 犬 犬 hoặc 犭 犬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 犾 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 犬
  • 犬 chó, khuyển
  • 犬 chó, khuyển
  • 2. 犾 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 犬
  • 犭 khuyển
  • 犬 chó, khuyển
  • []

    U+72BE, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin2;
    Việt bính: ;

    犾

    Nghĩa Trung Việt của từ 犾


    chó, như "con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách" (gdhn)

    Chữ gần giống với 犾:

    㹝, 㹞, 㹟, 㹠, 犹, 犺, 犼, 犾, 狁, 狂, 狃, 狄, 狆, 狈, 狀, 𤜯, 𤝋,

    Chữ gần giống 犾

    猕, 狰, 狻, 狺, 狹, 狸, 狷, 狶, 狵, 狴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犾 Tự hình chữ 犾 Tự hình chữ 犾 Tự hình chữ 犾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犾

    chó犾:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
    犾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犾 Tìm thêm nội dung cho: 犾