Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 封建割据 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封建割据:
Nghĩa của 封建割据 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngjiàngējù] phong kiến cát cứ; chia cắt chiếm đóng。封建时代拥有武力的人占据部分地区,对抗中央政权,各自为政,形成分裂对抗的局面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 封
| phong | 封: | phong làm tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 建
| kiến | 建: | kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 割
| cát | 割: | cát cứ; cát tuyến |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| xắt | 割: | xắt rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 据
| cư | 据: | |
| cớ | 据: | bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ |
| cứ | 据: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |

Tìm hình ảnh cho: 封建割据 Tìm thêm nội dung cho: 封建割据
