Từ: 封建割据 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封建割据:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封建割据 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjiàngējù] phong kiến cát cứ; chia cắt chiếm đóng。封建时代拥有武力的人占据部分地区,对抗中央政权,各自为政,形成分裂对抗的局面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 据

: 
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
封建割据 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封建割据 Tìm thêm nội dung cho: 封建割据