Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
liêu bằng
Đồng liêu (cùng làm việc với nhau).
§ Cũng nói là
bằng liêu
朋僚.Bạn bè, bằng hữu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 僚
| liêu | 僚: | quan liêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朋
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bẵng | 朋: | bỏ bẵng |

Tìm hình ảnh cho: 僚朋 Tìm thêm nội dung cho: 僚朋
