Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đến trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Tới nơi: Đến nhà vừa thấy tin nhà (K); Thuyền tình vừa ghé đến nơi (K) 2. Đạt được: Mừng thầm cờ đã đến tay (K) 3. Đi tới: Biết thân đến bước lạc loài (K) 4. Xảy ra, xuất hiện: Thời cơ đã đến; Sự việc đã đến một cách bất ngờ. // trgt. 1. Rất: Anh ấy đến tài; Cái hoa đến thơm 2. Với kết quả: Mài đến sắc; Học đến giỏi. // gt. 1. Chỉ giới hạn: Nghỉ đến tết 2. Chỉ mốc thời gian không gian: Đến ba giờ chiều, tôi sẽ đi; Đến cây số 8 thì vào trường 3. Chỉ một đối tượng: Nghĩ đến việc ấy."]Dịch đến sang tiếng Trung hiện đại:
出 《来到。》đến dự (họp, tiệc tùng... ).出席。
即 ; 逮; 徂; 到 《达于某一点; 到达; 达到。》
sức không đạt đến; còn kém.
力有未逮。
đến kỳ hạn; đến kỳ
到期。
đến trễ
迟到。
到场 《亲自到某种集会或活动的场所。》
tàu hoả ba giờ chiều đến Bắc Kinh.
火车于下午3时到达北京。
trước khi mùa mưa đến phải chuẩn bị tốt công tác phòng lụt.
在雨季到来之前做好防汛准备。 抵达; 到达 《到了(某一地点、某一阶段)。》
到来 《来临(多用于事物)。》
抵 《抵达; 到。》
đến Bắc Kinh bình yên.
平安抵京。
而; 顶 《到(某个时间)。》
đến hai giờ chiều anh ấy mới ăn cơm.
顶下午两点他才吃饭。
thu rồi đến đông.
由秋而冬。
赶赴 《赶到(某处)去。》
đến hiện trường
赶赴现场。
书
暨; 洎 《到; 及。》
từ xưa đến nay.
自古洎今。
cho đến thời gần đây.
洎乎近世。
đến nay.
暨今。
书
驾临 《敬辞, 指对方到来。》
书
降临 《来到。》
交; 届 《到(某一时辰或季节)。》
đến giờ Tý.
交子时。
ngày mai đến tết đông chí rồi.
明天就交冬至了。
đến kỳ.
届期。
来 《从别的地方到说话人所在的地方 (跟"去"相对)。》
thư đến.
来信。
来临 《来到; 到来。》
mưa bão sắp đến.
暴风雨即将来临。
来者 《到来的人或物。》
莅; 迄; 如 《到; 往。》
đến nay.
迄今。
đến.
莅临。
đến tham gia hội nghị; dự hội.
莅会。
đến nhậm chức.
莅任。
临; 莅临 《来到, 来临(多用于贵宾)。》
kính mời quý khách đến cho lời chỉ giáo.
敬请莅临指导。
上来 《用在动词后, 表示由低处到高处或由远处到近处来。》
为止 《截止; 终止(多用于时间、进度等)。》
诣 《到某人所在的地方; 到某个地方去看人(多用于所尊敬的人)。》
上 ; 至; 造 《前往; 到。》
đến thăm
造访。
đạt đến đỉnh cao; điêu luyện.
登峰造极。
đến nay
至今。
từ đầu đến cuối
自始至终
đến chết cũng không khuất phục
至死不屈
过来 《用在动词后, 表示来到自己所在的地方。》
书
贲临 《光临。》
《/TABLE>
Nghĩa chữ nôm của chữ: đến
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦤾: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦥃: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𨀏: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: đến Tìm thêm nội dung cho: đến
