Chữ 僚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僚, chiết tự chữ LIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僚:

僚 liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 僚

僚

Chiết tự chữ 僚

Chiết tự chữ liêu bao gồm chữ 人 尞 hoặc 亻 尞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僚 cấu thành từ 2 chữ: 人, 尞
  • 人 nhân, nhơn
  • 尞 lèo, lẽo, treo
  • 2. 僚 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 尞
  • 亻 nhân
  • 尞 lèo, lẽo, treo
  • liêu [liêu]

    U+50DA, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao2;
    Việt bính: liu4
    1. [同僚] đồng liêu 2. [僚朋] liêu bằng 3. [僚屬] liêu thuộc;

    僚 liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 僚

    (Danh) Quan lại.
    ◎Như: quan liêu 官
    僚 quan lại.
    ◇Thư Kinh 書經: Bách liêu sư sư 百僚師師 (Cao Dao Mô 皋陶謨) Các quan noi theo nhau.

    (Danh)
    Người cùng làm việc.
    ◎Như: đồng liêu 同僚 người cùng làm việc.

    (Danh)
    Anh em rể gọi là liêu tế 僚婿.

    (Danh)
    Họ Liêu.
    liêu, như "quan liêu" (vhn)

    Nghĩa của 僚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 14
    Hán Việt: LIÊU
    1. quan lại。官吏。
    官僚。
    quan liêu.
    2. quan lại cùng một chỗ。同一官署的官吏。
    同僚。
    đồng liêu.
    僚属。
    liêu thuộc.
    Từ ghép:
    僚机 ; 僚属 ; 僚友 ; 僚佐

    Chữ gần giống với 僚:

    㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Chữ gần giống 僚

    儗, 倻, 倱, 倲, 倳, 倴, 倵, 倶, 倷, 倸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僚 Tự hình chữ 僚 Tự hình chữ 僚 Tự hình chữ 僚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僚

    liêu僚:quan liêu
    僚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僚 Tìm thêm nội dung cho: 僚