Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僚, chiết tự chữ LIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僚:
僚
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4
1. [同僚] đồng liêu 2. [僚朋] liêu bằng 3. [僚屬] liêu thuộc;
僚 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 僚
(Danh) Quan lại.◎Như: quan liêu 官僚 quan lại.
◇Thư Kinh 書經: Bách liêu sư sư 百僚師師 (Cao Dao Mô 皋陶謨) Các quan noi theo nhau.
(Danh) Người cùng làm việc.
◎Như: đồng liêu 同僚 người cùng làm việc.
(Danh) Anh em rể gọi là liêu tế 僚婿.
(Danh) Họ Liêu.
liêu, như "quan liêu" (vhn)
Nghĩa của 僚 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: LIÊU
1. quan lại。官吏。
官僚。
quan liêu.
2. quan lại cùng một chỗ。同一官署的官吏。
同僚。
đồng liêu.
僚属。
liêu thuộc.
Từ ghép:
僚机 ; 僚属 ; 僚友 ; 僚佐
Số nét: 14
Hán Việt: LIÊU
1. quan lại。官吏。
官僚。
quan liêu.
2. quan lại cùng một chỗ。同一官署的官吏。
同僚。
đồng liêu.
僚属。
liêu thuộc.
Từ ghép:
僚机 ; 僚属 ; 僚友 ; 僚佐
Chữ gần giống với 僚:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僚
| liêu | 僚: | quan liêu |

Tìm hình ảnh cho: 僚 Tìm thêm nội dung cho: 僚
