Từ: cưỡng chiếm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cưỡng chiếm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cưỡng • chiếm

cưỡng chiếm
Dùng thế lực chiếm cứ.
◎Như:
cưỡng chiếm thổ địa
強占土地.

Dịch cưỡng chiếm sang tiếng Trung hiện đại:

强占 《用暴力侵占。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cưỡng

cưỡng強:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
cưỡng强:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
cưỡng繦:cưỡng bảo (tã trẻ con)
cưỡng襁:cưỡng bảo (tã trẻ con)
cưỡng󰚫:chim cưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếm

chiếm佔:chiếm đoạt, chiếm cứ
chiếm占:chiếm đoạt, chiếm cứ
chiếm苫:chiếm đoạt, chiếm cứ
cưỡng chiếm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cưỡng chiếm Tìm thêm nội dung cho: cưỡng chiếm