Từ: 投工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投工 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóugōng] đóng góp sức lao động; sử dụng ngày công lao động。投入劳动力;使用工作日。
修这个水库要投多少工?
sửa hồ chứa nước này phải tốn bao nhiêu ngày công?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
投工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投工 Tìm thêm nội dung cho: 投工