Chữ 巤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巤, chiết tự chữ LIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巤:

巤

Đây là các chữ cấu thành từ này: 巤

巤

Chiết tự chữ 巤

Chiết tự chữ liệp bao gồm chữ 巛 囗 乂 𠄌 丶 丶 𠄌 丶 丶 乀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

巤 cấu thành từ 10 chữ: 巛, 囗, 乂, 𠄌, 丶, 丶, 𠄌, 丶, 丶, 乀
  • 巛 khôn, sào, xuyên
  • 囗 vi
  • 乂 nghệ
  • 𠄌
  • 丶 chủ
  • 丶 chủ
  • 𠄌
  • 丶 chủ
  • 丶 chủ
  • 乀 phật
  • []

    U+5DE4, tổng 15 nét, bộ Xuyên 川 [巛 巜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lie4, lie1;
    Việt bính: lip6;

    巤

    Nghĩa Trung Việt của từ 巤


    liệp, như "liệp (tấm đan bằng tre lá)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 巤:

    巤,

    Dị thể chữ 巤

    鬣,

    Chữ gần giống 巤

    鬛, 岛, 舋, 爨, 鸟, 釁, 度, 伞, 璺, 爂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巤 Tự hình chữ 巤 Tự hình chữ 巤 Tự hình chữ 巤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 巤

    liệp巤:liệp (tấm đan bằng tre lá)
    巤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巤 Tìm thêm nội dung cho: 巤