Chữ 戞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戞, chiết tự chữ GIÁT, KIẾT, KÍT, NHÁC, NHÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戞:

戞 kiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戞

Chiết tự chữ giát, kiết, kít, nhác, nhát bao gồm chữ 百 冖 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戞 cấu thành từ 3 chữ: 百, 冖, 戈
  • bá, bách, mạch
  • mịch
  • qua, quơ, quờ
  • kiết [kiết]

    U+621E, tổng 12 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia2, qiang1, qiang4;
    Việt bính: aat1;

    kiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 戞

    Cũng như chữ .

    giát, như "giát mỏng" (gdhn)
    kiết, như "kiết kiết (trục trặc)" (gdhn)
    kít, như "cút kít, kin kít" (gdhn)
    nhác, như "nhớn nhác" (gdhn)
    nhát, như "nhút nhát, hèn nhát, nhát dao" (gdhn)

    Chữ gần giống với 戞:

    , , ,

    Chữ gần giống 戞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戞 Tự hình chữ 戞 Tự hình chữ 戞 Tự hình chữ 戞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戞

    giát:giát mỏng
    kiết:kiết kiết (trục trặc)
    kít:cút kít, kin kít
    nhác:nhớn nhác
    nhát:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
    戞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戞 Tìm thêm nội dung cho: 戞