Cao su chống va đập cửa

Từ: 儿化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儿化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 儿化 trong tiếng Trung hiện đại:

[érhuà] uốn lưỡi cuối vần (trong tiếng Hán)。汉语普通话和某些方言中的一种语音现象,就是后缀"儿"字不自成音节,而和前头的音节合在一起,使前一音节的韵母成为卷舌韵母。例如"化儿"的发音是huār,不是huā"ér。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
儿化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儿化 Tìm thêm nội dung cho: 儿化