Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 儿化 trong tiếng Trung hiện đại:
[érhuà] uốn lưỡi cuối vần (trong tiếng Hán)。汉语普通话和某些方言中的一种语音现象,就是后缀"儿"字不自成音节,而和前头的音节合在一起,使前一音节的韵母成为卷舌韵母。例如"化儿"的发音是huār,不是huā"ér。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 儿化 Tìm thêm nội dung cho: 儿化
