Từ: 儿马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儿马:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 儿 • 马

Nghĩa của 儿马 trong tiếng Trung hiện đại:

[érmǎ] 口
ngựa đực。公马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã
儿马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儿马 Tìm thêm nội dung cho: 儿马