Từ: 充血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sung huyết
Bệnh ứ máu.

Nghĩa của 充血 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngxuè] sung huyết; nhồi máu; ứ máu。局部的动脉及毛细血管的血量增加、血流加速,例如消化时的胃肠、运动时的肌肉都有充血现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
充血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充血 Tìm thêm nội dung cho: 充血