Từ: 先帝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先帝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 先 • 帝

tiên đế
☆Tương tự:
tiên chủ
先主.

Nghĩa của 先帝 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāndì] tiên đế。尊称已故的君主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten先:tòn tem (treo lơ lửng)
teng先:teng (xu nhỏ)
tiên先:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝

đê帝:đê điều; đê mê
đí帝:là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa)
đó帝:ở đó; đó đây
đấy帝:tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói)
đế帝:hoàng đế, đế vương; đế chế
để帝:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
先帝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先帝 Tìm thêm nội dung cho: 先帝