Chữ 主 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 主, chiết tự chữ CHUÁ, CHÚA, CHỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主:
Pinyin: zhu3, li2;
Việt bính: zyu2
1. [印象主義] ấn tượng chủ nghĩa 2. [暗主] ám chủ 3. [地主] địa chủ 4. [霸主] bá chủ 5. [拜金主義] bái kim chủ nghĩa 6. [救世主] cứu thế chúa 7. [個人主義] cá nhân chủ nghĩa 8. [公主] công chúa, công chủ 9. [居停主人] cư đình chủ nhân 10. [主動] chủ động 11. [主的] chủ đích 12. [主簿] chủ bạ 13. [主僕] chủ bộc 14. [主筆] chủ bút 15. [主編] chủ biên 16. [主稿] chủ cảo 17. [主公] chủ công, chúa công 18. [主戰] chủ chiến 19. [主名] chủ danh 20. [主婚] chủ hôn 21. [主考] chủ khảo 22. [主客] chủ khách 23. [主力] chủ lực 24. [主謀] chủ mưu 25. [主腦] chủ não 26. [主語] chủ ngữ 27. [主義] chủ nghĩa 28. [主日] chủ nhật, chúa nhật 29. [主人] chủ nhân 30. [主任] chủ nhiệm 31. [主犯] chủ phạm 32. [主婦] chủ phụ 33. [主觀] chủ quan 34. [主管] chủ quản 35. [主權] chủ quyền 36. [主事] chủ sự 37. [主帥] chủ súy 38. [主祭] chủ tế 39. [主宰] chủ tể 40. [主幣] chủ tệ 41. [主席] chủ tịch 42. [主坐] chủ tọa 43. [主詞] chủ từ 44. [主將] chủ tướng 45. [主體] chủ thể 46. [主上] chủ thượng, chúa thượng 47. [主持] chủ trì 48. [主張] chủ trương 49. [主要] chủ yếu 50. [名花有主] danh hoa hữu chủ 51. [民主] dân chủ 52. [妙善公主] diệu thiện công chúa 53. [家主] gia chủ 54. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 55. [利他主義] lợi tha chủ nghĩa 56. [盟主] minh chủ 57. [人本主義] nhân bản chủ nghĩa 58. [君主] quân chủ 59. [事主] sự chủ 60. [做主] tố chủ 61. [先主] tiên chủ 62. [債主] trái chủ;
主 chủ
Nghĩa Trung Việt của từ 主
(Danh) Đối lại với khách 客.◎Như: tân chủ 賓主 khách và chủ.
(Danh) Đối lại với đầy tớ, người hầu.
◎Như: chủ bộc 主僕 chủ và đầy tớ.
(Danh) Vua, đế vương.
◎Như: quân chủ 君主 vua.
(Danh) Người lãnh đạo.
◎Như: giáo chủ 教主 người lãnh đạo một tông giáo.
(Danh) Đương sự (người).
◎Như: khổ chủ 苦主 người bị hại, thất chủ 失主 người bị mất (tiền của, đồ vật).
(Danh) Người có quyền trên sự, vật.
◎Như: trái chủ 債主 chủ nợ, địa chủ 地主 chủ đất, vật quy nguyên chủ 物歸原主 vật trả về chủ cũ.
(Danh) Bài vị (thờ người chết).
◎Như: mộc chủ 木主 bài vị bằng gỗ, thần chủ 神主 bài vị.
(Danh) Tiếng nói tắt của công chúa 公主 con gái vua.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hậu Hoằng bị dẫn kiến, đế lệnh chủ tọa bình phong hậu 後弘被引見, 帝令主坐屏風後 (Tống Hoằng truyện 宋弘傳) Sau (Tống) Hoằng được dẫn đến gặp, vua sai công chúa ngồi sau tấm bình phong.
(Động) Coi giữ, phụ trách.
◎Như: chủ bạn 主辦 phụ trách công việc.
(Động) Cầm đầu, thống trị.
◇Sử Kí 史記: Thái úy giáng hầu Bột bất đắc nhập quân trung chủ binh 太尉絳侯勃不得入軍中主兵 (Lữ thái hậu bổn kỉ 呂太后本紀) Quan thái úy giáng hầu (Chu) Bột không được vào trong quân để cầm đầu quân sĩ.
(Động) Tán đồng, chủ trương.
◎Như: chủ chiến 主戰 chủ trương chiến tranh (dùng võ lực), chủ hòa 主和 chủ trương hòa hoãn.
(Động) Báo trước, ứng vào.
◎Như: tảo hà chủ vũ, vãn hà chủ tình 早霞主雨, 晚霞主晴 mống vàng thì nắng, mống trắng thì mưa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hựu quan can tượng, Thái Bạch lâm vu Lạc Thành chi phận: chủ tướng súy thân thượng đa hung thiểu cát 又觀乾象, 太白臨于雒城之分: 主將帥身上多凶少吉 (Đệ lục thập tam hồi) Lại xem thiên văn, thấy sao Thái Bạch lâm vào địa phận Lạc Thành, ứng vào mệnh tướng súy, dữ nhiều lành ít.
(Tính) Chính, quan trọng nhất.
◎Như: chủ tướng 主將, chủ súy 主帥.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đề Hạt tọa liễu chủ vị, Lí Trung đối tịch, Sử Tiến hạ thủ tọa liễu 提轄坐了主位, 李忠對席, 史進下首坐了 (Đệ tam hồi) Đề Hạt ngồi chỗ chính, Lí Trung ngồi đối diện, Sử Tiến ngồi thứ.
(Tính) Tự mình, do mình.
◎Như: chủ quan 主觀 quan điểm riêng, chủ kiến 主見 ý kiến riêng, ý kiến của mình.
chúa, như "vua chúa, chúa công, chúa tể" (vhn)
chủ, như "chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút" (btcn)
chuá, như "vua chúa, chúa tể" (gdhn)
Nghĩa của 主 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: CHỦ
1. chủ。接待别人的人(跟"客、宾"相对)。
宾主
chủ và khách
东道主
chủ nhân
2. người chủ; chủ (người có quyền hoặc tài sản)。权力或财物的所有者。
物主
người chủ
车主
chủ xe
物归原主
vật trở về chủ cũ
3. chủ; người chủ (trong xã hội cũ chỉ những người có người làm hoặc nô lệ)。旧社会中占有奴隶或雇用仆役的人(跟"奴、仆"相对)。
奴隶主
chủ nô
4. đương sự; người chịu trách nhiệm; chủ。当事人。
失主
người mất của
事主
người bị hại; đương sự
卖主
người bán; bên bán
主顾
khách hàng; người mua
5. chúa (tín đồ đạo Cơ Đốc gọi Thượng Đế, hoặc đạo Ixlam gọi Chân Chủ.)。基督教徒对上帝、伊斯兰教徒对真主的称呼。
6. chính; quan trọng nhất; cơ bản nhất。最重要的;最基本的。
主要
chủ yếu
主力
chủ lực
7. chủ trì。负主要责任;主持。
主办
người chịu trách nhiệm chính; người đứng ra tổ chức.
主讲
người giảng chính; chủ giảng
8. chủ trương。主张。
主战
chủ chiến; chủ trương đánh.
主和
chủ hoà; chủ trương giảng hoà.
力主改革
chủ trương cải cách
9. điềm。预示(吉凶祸福、自然变化等)。
左眼跳主财,右眼跳主灾(迷信)。
mắt trái nháy là điềm được của, mắt phải nháy là điềm phải vạ.
早霞主雨,晚霞主晴。
ráng sớm thì mưa, ráng chiều thì nắng.
10. chủ kiến; chủ định。对事情的确定的见解。
他心里没主
anh ấy chẳng có chủ định gì.
11. tự bản thân。从自身出发的。
主动
chủ động
主观
chủ quan
12. bài vị。死人的牌位。
神主
bài vị
木主
bài vị bằng gỗ
13. họ Chủ。姓。
Từ ghép:
主办 ; 主笔 ; 主币 ; 主编 ; 主场 ; 主持 ; 主词 ; 主次 ; 主从 ; 主刀 ; 主导 ; 主动 ; 主动脉 ; 主动脉弓 ; 主队 ; 主伐 ; 主犯 ; 主峰 ; 主父 ; 主妇 ; 主干 ; 主根 ; 主攻 ; 主顾 ; 主观 ; 主观能动性 ; 主观唯心主义 ; 主观主义 ; 主管 ; 主婚 ; 主机 ; 主祭 ; 主见 ; 主讲 ; 主将 ; 主教 ; 主角 ; 主考 ; 主课 ; 主力 ; 主力舰 ; 主力军 ; 主粮 ; 主流 ; 主楼 ; 主麻 ; 主谋 ; 主脑 ; 主权 ; 主儿 ;
主人 ; 主人公 ; 主人翁 ; 主任 ; 主食 ; 主使 ; 主事 ; 主视图 ; 主诉 ; 主题 ; 主题词 ; 主题歌 ; 主体 ; 主文 ; 主席 ; 主席团 ; 主线 ; 主心骨 ; 主星 ; 主刑 ; 主旋律 ; 主演 ; 主要 ; 主义 ; 主意 ; 主语 ; 主宰 ; 主张 ; 主旨 ; 主轴 ; 主子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Gới ý 23 câu đối có chữ 主:
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Tìm hình ảnh cho: 主 Tìm thêm nội dung cho: 主
