Từ: 先端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先端 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānduān] phần đỉnh; đầu; mút; đỉnh; chóp (của lá, hoa, quả)。 叶、花、果实等器官的顶部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
先端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先端 Tìm thêm nội dung cho: 先端