Từ: 六塵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六塵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục trần
☆Tương tự:
lục căn
根.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塵

chần:chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ
trần:trần tục
六塵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六塵 Tìm thêm nội dung cho: 六塵