Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trợ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ trợ:
Pinyin: zhu4;
Việt bính: zo6
1. [陰助] âm trợ 2. [同惡相助] đồng ác tương trợ 3. [幫助] bang trợ 4. [補助] bổ trợ 5. [救助] cứu trợ 6. [互助] hỗ trợ 7. [協助] hiệp trợ 8. [匡助] khuông trợ 9. [內助] nội trợ 10. [助教] trợ giáo 11. [助力] trợ lực 12. [助詞] trợ từ 13. [援助] viện trợ;
助 trợ
Nghĩa Trung Việt của từ 助
(Động) Giúp.◎Như: hỗ trợ 互助 giúp đỡ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nguyện tương gia tư tương trợ 願將家資相助 (Đệ ngũ hồi) Xin đem của cải ra giúp.
(Danh) Chế độ phú thuế thời nhà Ân Thương 殷商.
trợ, như "trợ lực, hỗ trợ" (vhn)
rợ, như "mọi rợ" (btcn)
chợ, như "phiên chợ, chợ trời" (gdhn)
chữa, như "chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy" (gdhn)
đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (gdhn)
Nghĩa của 助 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhù]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: TRỢ
giúp đỡ; giúp。帮助;协助。
互助
hỗ trợ; giúp đỡ lẫn nhau.
助人为乐
lấy việc giúp người khác làm niềm vui; giúp người là vui.
爱莫能助。
bụng thì thương, nhưng chẳng giúp được gì hết
助我一臂之力。
giúp tôi một tay.
Từ ghép:
助产 ; 助产士 ; 助词 ; 助动词 ; 助攻 ; 助祭 ; 助教 ; 助桀为虐 ; 助理 ; 助跑 ; 助燃 ; 助杀 ; 助手 ; 助听器 ; 助推 ; 助威 ; 助兴 ; 助学 ; 助学金 ; 助益 ; 助战 ; 助长 ; 助阵 ; 助纣为虐
Số nét: 7
Hán Việt: TRỢ
giúp đỡ; giúp。帮助;协助。
互助
hỗ trợ; giúp đỡ lẫn nhau.
助人为乐
lấy việc giúp người khác làm niềm vui; giúp người là vui.
爱莫能助。
bụng thì thương, nhưng chẳng giúp được gì hết
助我一臂之力。
giúp tôi một tay.
Từ ghép:
助产 ; 助产士 ; 助词 ; 助动词 ; 助攻 ; 助祭 ; 助教 ; 助桀为虐 ; 助理 ; 助跑 ; 助燃 ; 助杀 ; 助手 ; 助听器 ; 助推 ; 助威 ; 助兴 ; 助学 ; 助学金 ; 助益 ; 助战 ; 助长 ; 助阵 ; 助纣为虐
Tự hình:

Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu6;
筯 trợ
Nghĩa Trung Việt của từ 筯
Tục dùng như chữ trợ 箸.trứ, như "trứ (đũa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 筯:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Dị thể chữ 筯
箸,
Tự hình:

Pinyin: zhu4, zhuo2;
Việt bính: zyu3 zyu6;
箸 trứ, trợ
Nghĩa Trung Việt của từ 箸
(Động) Đũa.§ Cũng như khoái 筷.
§ Ta quen đọc là trợ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Mãn trác trần trư dương, Trưởng quan bất hạ trợ 滿棹陳豬羊, 長官不下箸 (Sở kiến hành 所見行) Đầy bàn thịt heo, thịt dê, Quan lớn không đụng đũa.
(Động) Nêu lên.
§ Thông trứ 著.
(Động) Soạn, viết ra.
§ Thông trứ 著.
giạ, như "giạ lúa (đồ đan bằng tre như cái thúng dùng để đong lúa gạo dung tích chừng 35 đến 40 lít)" (vhn)
trứ, như "trứ (đũa)" (btcn)
chước, như "mưu chước; châm chước" (gdhn)
đũa, như "đôi đũa; giun đũa; trả đũa" (gdhn)
Nghĩa của 箸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (筯)
[zhù]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: TRỢ
方
đũa。筷子。
[zhù]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: TRỢ
方
đũa。筷子。
Dị thể chữ 箸
筯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trợ
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |
Gới ý 21 câu đối có chữ trợ:

Tìm hình ảnh cho: trợ Tìm thêm nội dung cho: trợ
